Dây điện đơn mềm VCM 0.5 Cadivi
Là dạng dây đơn, lõi nhiều sợi nhỏ, cáp mềm, phù hợp đi dây điều khiển bên trong tủ điện.
Cấu trúc cáp dân dụng Cadivi

Đặc tính kỹ thuật dây VCM cadivi
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass |
Điện áp danh nghĩa
Rated voltage |
Tiêu chuẩn áp dụng Applied standard |
||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||||
|
mm2 |
N0/mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
||
|
0,5 |
16/0,20 |
39,0 |
0,6 |
2,1 |
9 |
300/500 V |
TCVN 6610-3
/IEC 60227-3 |
|
0,75 |
24/0,20 |
26,0 |
0,6 |
2,3 |
12 |
||
|
1 |
32/0,20 |
19,5 |
0,6 |
2,5 |
15 |
||
|
1,5 |
30/0,25 |
13,3 |
0,7 |
3,0 |
21 |
450/750 V |
|
|
2,5 |
50/0,25 |
7,98 |
0,8 |
3,6 |
33 |
||
|
4 |
56/0,30 |
4,95 |
0,8 |
4,2 |
49 |
||
|
6 |
84/0,30 |
3,30 |
0,8 |
5,2 |
71 |
||







There are no reviews yet.