Thanh đồng là vật tư thường dùng trong các tủ điện công nghiệp, phổ biến nhất trong các tủ phân phối có công suất lớn, dùng thay thế cho cáp điện bên trong tủ điện.

Đồng thanh có tên gọi khác là Busbar, với 2 dạng phổ biến thông dụng: là dạng cuộn và dạng thanh dài 4 m.
Dạng cuộn dùng cho các MCB, dạng thanh dùng cho các MCCB, ACB, khởi động từ công suất cao.
Đặt tính mềm, dẻo dễ uốn cong
Các lựa chọn thanh đòng cho MCCB, MCB, khởi động từ, ACB:
- Dựa theo bản cực đồng của MCB, MCCB, ACB
- Cách tính nhanh 1mm2 ~ 2A, ví dụ thanh đồng 2 x 8 ~ 16 mm2 -> chịu được 32A (hoặc có thể tra theo bảng dưới dây)
Chọn busbar cho MCCB theo tiêu chuẩn IEC 60439-1
| From MCCB Dòng (A) |
Kích thước cực (mm) |
kích thước busbar W x T (mm) |
|---|---|---|
| MCCB 100A | 15mm | 15 x 3 |
| Form MCCB 200A AT=150A |
20mm | 20 x 3 |
| Form MCCB 250A AT=200A |
20mm | 20 x 5 |
| Form MCCB 250A AT=250A |
20mm | 20 x 6 |
| Form MCCB 400A AT=300A |
30mm | 30 x 6 |
| Form MCCB 400A AT=400A |
30mm | 30 x 8 hoặc 30×10 |
| MCCB 500A | 40mm | 30 x 10 hoặc 40×8 |
| MCCB 630A | 40mm | 40 x 10 |
| MCCB 800A | 40mm/50mm | 50 x 10 hoặc (40×6) x2 |
| MCCB 1000A | 50mm | (50 x 6) x 2 thanh |
Chọn busbar cho ACB theo tiêu chuẩn IEC 60439-1
| From ACB Dòng (A) |
Kích thước cực (mm) |
kích thước busbar W x T (mm) |
|---|---|---|
| ACB 1000A | 50mm | (50 x 6) x 2 thanh |
| ACB 1250A | 50mm | (50 x 8) x 2 thanh |
| ACB 1600A | 50mm | (50 x 10) x 2 thanh |
| ACB 2000A | 75mm | (80 x 10) x 2 thanh |
| ACB 2500A | 75mm | (80 x 6) x 4 thanh |
| ACB 3200A | 75mm | (80 x 10) x 3 thanh |
Các phụ kiện sử dụng kèm với thanh đồng trong tủ điện:
- Co nhiệt
- Gối đỡ SM, EL, gối đỡ bậc thang
1. CÁC QUY CÁCH ĐỒNG THANH THÔNG DỤNG

|
Size (mm) (Dày x rộng x dài) |
Size (mm) (Dày x rộng x dài) |
Hình ảnh |
|
2 x 10 x 4.000 |
6 x 30 x 4.000 |
|
|
3 x 10 x 4.000 |
6 x 40 x 4.000 |
|
|
3 x 12 x 4.000 |
6 x 50 x 4.000 |
|
|
3 x 15 x 4.000 |
6 x 60 x 4.000 |
|
|
3 x 20 x 4.000 |
6 x 80 x 4.000 |
|
|
3 x 25 x 4.000 |
6 x 100 x 4.000 |
|
|
3 x 30 x 4.000 |
8 x 20 x 4.000 |
|
|
3 x 40 x 4.000 |
8 x 25 x 4.000 |
|
|
3 x 50 x 4.000 |
8 x 30 x 4.000 |
|
|
4 x 20 x 4.000 |
8 x 40 x 4.000 |
|
|
4 x 25 x 4.000 |
8 x 50 x 4.000 |
|
|
4x 30 x 4.000 |
8 x 60 x 4.000 |
|
|
4 x 40 x 4.000 |
8 x 80 x 4.000 |
|
|
4 x 50 x 4.000 |
8 x 100 x 4.000 |
|
|
4x 60 x 4.000 |
10 x 20 x 4.000 |
|
|
5 x 15 x 4.000 |
10 x 25 x 4.000 |
|
|
5 x 20 x 4.000 |
10 x 30 x 4.000 |
|
|
5 x 25 x 4.000 |
10 x 40 x 4.000 |
|
|
5 x 30 x 4.000 |
10 x 50 x 4.000 |
|
|
5 x 40 x 4.000 |
10 x 60 x 4.000 |
|
|
5 x 50 x 4.000 |
10 x 80 x 4.000 |
|
|
5 x 60 x 4.000 |
10 x 100 x 4.000 |
|
|
5 x 80 x 4.000 |
10 x 120 x 4.000 |
|
|
5 x 100 x 4.000 |
10 x 150 x 4.000 |
|
|
6 x 20 x 4.000 |
12 x 100 x 4.000 |
|
|
6 x 25 x 4.000 |
2. CÁC QUY CÁCH ĐỒNG CUỘN THÔNG DỤNG
- 2 x 8 mm
- 2 x 10 mm
- 2 x 12 mm
- 2 x 20 mm
- 3 x 12 mm
- 3 x 15 mm
- 3 x 20 mm
- 3 x 25 mm
- 3 x 30 mm
- 3 x 40 mm









There are no reviews yet.