Dây điện đơn cứng CV 1.0 Cadivi
Là dạng dây đơn, lõi nhiều sợi nhỏ, cáp cứng, phù hợp đi dây động lực
Cấu trúc cáp dân dụng Cadivi

Đặc tính kỹ thuật dây CV cadivi
Đặc tính kỹ thuật của cáp CV – 0,6/1 kV theo AS/NZS 5000.1
Technical characteristics of CV – 0,6/1 kV according to AS/NZS 5000.1
|
Ruột dẫn – Conductor |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng dây gần đúng(*) Approx. mass |
|||
|
Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng (*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|||
|
mm2 |
N0/mm |
mm |
Ω/km |
mm |
mm |
kg/km |
|
1,0 (E) |
7/0,425 |
1,28 |
18,1 (**) |
0,6 |
2,5 |
14 |
|
1,5 (E) |
7/0,52 |
1,56 |
12,1 (**) |
0,6 |
2,8 |
20 |
|
2,5 (E) |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,7 |
3,4 |
32 |
|
1,0 |
7/0,425 |
1,28 |
18,1 (**) |
0,8 |
2,9 |
17 |
|
1,5 |
7/0,52 |
1,56 |
12,1 (**) |
0,8 |
3,2 |
23 |
|
2,5 |
7/0,67 |
2,01 |
7,41 |
0,8 |
3,6 |
33 |
|
4 & 4 (E) |
7/0,85 |
2,55 |
4,61 |
1,0 |
4,6 |
53 |
|
6 & 6 (E) |
7/1,04 |
3,12 |
3,08 |
1,0 |
5,1 |
74 |







There are no reviews yet.