,

Dây đơn mềm Vcm 4.0 mm2 Lion


  • Thương hiệu: LION
  • Loại cáp điện đơn, mềm, lõi nhuyễn nhiều sợi đồng.
  • Quy cách: 100m/ cuộn (trọng lượng ~ 4.8 kg)
  • Màu sắc: Đỏ, vàng, xanh dương, đen, xanh sọc vàng, trắng.
  • Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước, vui lòng liên hệ NVKD để có GIÁ TỐT NHẤT.

Đặt hàng nhanh: 0936 456 148 (Mr. An) – 0902 7676 35 ̣̣(Mrs. Thùy)

14.660 

Dây đơn mềm Vcm 4.0mm 2 Lion – DÂY ĐƠN MỀM, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN PVC

Chuyên dùng làm dây điều khiển trong tủ điện công nghiệp, màu sắc đa dạng, sản phẩm thường xuyên có sẳn, được các đơn vị lắp ráp tủ điện tin dùng.

Tổng quan sản phẩm

  • Dây đơn mềm 1 ruột đồng (Cấp 5), cách điện PVC sử dụng cho các thiết bị điện dân dụng và trong công nghiệp.
  • Sản phẩm được lắp đặt trong điều kiện được bảo vệ, tránh tác động từ môi trường.

Cấu trúc cáp

Tiêu chuẩn áp dụng

  • TCVN 6612/ IEC 60228
  • AS/NZS 1125
  • TCVN 6610 – 3/ IEC 60227 – 3
  • AS/NZS 5000.1

Đặc tính kỹ thuật

  • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 70oC TCVN 6610-3), 75°C(AS/NZS 5000.1).
  • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 oC.

Nhận biết dây

Cách điện: Xanh, đỏ, trắng, vàng, đen, xanh lục kết hợp vàng (Te) hoặc theo yêu cầu.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA DÂY ĐIỆN VCM

Stt Mặt cắt danh định Kết cấu ruột dẫn (Conductor structure) Độ dày cách điện danh định Điện trở một chiều lớn nhất

của ruột dẫn ở 20°C

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Điện trở cách điện

nhỏ nhất ở 70°C

Khối lượng tổng

gần đúng

(*)

Số sợi Đường kính sợi (*) Đường kính

ruột dẫn (*)

No. Nominal Area Number of wire Diameter of wire (*) Diameter of conductor (*) Nominal thickness  of insulation Max.DC

resistance of

conductor at 20°C

Approx.

Overall

Diameter (*)

Min.Insulation

resistance at 70°C

Approx. weight (*)
mm² mm mm mm Ω/km mm MΩ.km kg/km
1 0.5 16 0.20 0.9 0.6 39.0 2.2 0.013 9
2 0.75 24 0.20 1.1 0.6 26.0 2.4 0.012 12
3 1 32 0.20 1.3 0.6 19.5 2.6 0.010 15
4 1.5 30 0.25 1.5 0.7 13.3 2.9 0.010 20
5 2.5 50 0.25 2.0 0.8 7.98 3.5 0.009 31
6 4 56 0.30 2.5 0.8 4.95 4.2 0.007 47
7 6 84 0.30 3.1 0.8 3.30 4.8 0.006 67
8 10 87 0.38 4.0 1.0 1.91 6.2 0.0056 115
9 16 140 0.38 5.1 1.0 1.21 7.4 0.0046 175
10 25 217 0.38 6.5 1.2 0.780 9.2 0.0044 271
11 35 306 0.38 7.8 1.2 0.554 10.6 0.0038 372
12 50 437 0.38 9.6 1.4 0.386 12.7 0.0037 524
13 70 494 0.425 11.3 1.4 0.272 14.4 0.0032 725
14 95 665 0.425 13.2 1.6 0.206 16.8 0.0032 980
15 120 814 0.425 14.8 1.6 0.161 18.4 0.0029 1,182
16 150 1,036 0.425 16.7 1.8 0.129 20.8 0.0029 1,507
17 185 1,332 0.425 18.9 2.0 0.106 23.5 0.0029 1,933
18 240 1,708 0.425 21.6 2.2 0.0801 26.5 0.0028 2,461

(*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.

There are no reviews yet.

SHOPPING CART

close
error: Content is protected !!