,

Cáp Daphaco Fa xám 3 x 2.5 VVCm


  • CÁP MỀM TRÒN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC (VVCm)
  • Màu sắc: Xám – LÕI ĐỒNG 100%
  • Độ dài: 100 m/cuộn  (Có thể cắt theo yêu cầu của Khách Hàng)
  • Số lõi dây: 3 lõi
  • Tiết diện: danh nghĩa 2.5 mm2 – thực tế là 1.3 mm2
  • Màu sắc lõi: đỏ + vàng + xanh dương
  • LƯU Ý ĐỐI VỚI SẢN PHẨM NÀY TIẾT DIỆN DẪN ĐIỆN THỰC TẾ NHỎ HƠN THÔNG TIN GHI TRÊN NHÃN (Nhà sản xuất có ghi đầy đủ thông tin tiết diện danh nghĩa và tiết diện thực tế), Quý Anh / Chị nên xem biết rõ tiết diện thực tế là bao nhiêu để tránh mua nhầm.
  • Ứng dụng: Dây nguồn cho máy bơm, máy móc công suất nhỏ, …
  • cấu tạo có 2 lớp vỏ – tăng tính an toàn trong quá trình sử dụng.
  • Giá có thể thay đổi mà không cần báo trước, vui lòng liên hệ NVKD để có mức chiết khấu tốt nhất.

Đặt hàng nhanh: 0936 456 148 –  0902 7676 35 – 028.66 828 309

21.480 

Cáp Daphaco Fa xám 3 x 2.5 VVCm

  • CÁP MỀM TRÒN, RUỘT ĐỒNG, CÁCH ĐIỆN VÀ VỎ BỌC PVC (VVCm)
  • Màu sắc: Xám
  • Lõi đồng 100%
  • Độ dài: 100 m/cuộn  (Có thể cắt theo yêu cầu của Khách Hàng)
  • Số lõi dây: 3 lõi
  • Tiết diện: danh nghĩa 2.5 mm2 – thực tế là 1.3 mm2
  • Màu sắc lõi: đỏ + vàng + xanh dương
  • LƯU Ý ĐỐI VỚI SẢN PHẨM NÀY TIẾT DIỆN DẪN ĐIỆN THỰC TẾ NHỎ HƠN THÔNG TIN GHI TRÊN NHÃN (Nhà sản xuất có ghi đầy đủ thông tin tiết diện danh nghĩa và tiết diện thực tế), Quý Anh / Chị nên xem biết rõ tiết diện thực tế là bao nhiêu để tránh mua nhầm.
  • Ứng dụng: Dây nguồn cho máy bơm, máy móc công suất nhỏ, …
  • Cấu tạo có 2 lớp vỏ – tăng tính an toàn trong quá trình sử dụng.

Tổng quan sản phẩm VVCm Daphaco

  • Dây pha mềm 2,3, 4 và 5 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC.
  • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn.

Cấu trúc cáp

Tiêu chuẩn áp dụng

  • Dây pha mềm 2,3, 4 và 5 ruột đồng (Cấp 5), cách điện và vỏ bảo vệ bằng PVC.
  • Sản phẩm được sử dụng linh hoạt trong dân dụng và kết nối thiết bị điện nhỏ có mức chịu tải giới hạn.

Đặc tính kỹ thuật

  • Cấp điện áp: 300/500V.
  • Nhiệt độ làm việc lâu dài cho phép của ruột dẫn là 70 oC.
  • Nhiệt độ lớn nhất cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5 giây là 160 oC.

Nhận biết dây

1. Cách điện:

  • Cáp hai lõi: Đen, trắng.
  • Cáp ba lõi: Xanh lam, nâu, đen.
  • Cáp bốn lõi: Xanh lục vàng, nâu, đen, xanh lam.
  • Cáp lõi năm: Xanh lục vàng, xám, nâu, đen, xanh lam.

2. Vỏ bọc: Xám hoặc đen

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHI TIẾT

 lõi Mặt cắt danh định Kết cấu ruột dẫn (Conductor structure) Độ dày cách điện danh định Độ dày vỏ bảo vệ danh định Điện trở một chiều lớn nhất

của ruột dẫn ở 20°C

Đường kính tổng

gần đúng

(*)

Điện trở cách điện nhỏ nhất ở 70°C Khối lượng tổng

gần đúng

(*)

Số sợi Đường kính sợi (*) Đường kính

 ruột dẫn (*)

No.

of core

Nominal Area Number of wire Diameter of wire (*) Diameter of

conductor (*)

Nominal thickness  of insulation Nominal thickness  of sheath Max.DC

resistance

of conductor at 20°C

Approx.

Overall

Diameter (*)

Min.Insulation resistance at 70°C Approx. weight (*)
mm² mm mm mm mm Ω/km mm MΩ.km kg/km
 

 

2

 

 

 

0.75 24 0.20 1.1 0.6 0.8 26.0 6.4 0.011 61
1 32 0.20 1.3 0.6 0.8 19.5 6.8 0.010 71
1.5 30 0.25 1.5 0.7 0.8 13.3 7.6 0.010 92
2.5 50 0.25 2.0 0.8 1.0 7.98 9.2 0.009 138
4 56 0.30 2.5 0.8 1.1 4.95 10.8 0.007 197
6 84 0.30 3.1 0.8 1.2 3.30 12.2 0.0067 263
 

 

 

3

 

 

0.75 24 0.20 1.1 0.6 0.8 26.0 6.8 0.011 72
1 32 0.20 1.3 0.6 0.8 19.5 7.2 0.010 84
1.5 30 0.25 1.5 0.7 0.9 13.3 8.2 0.010 113
2.5 50 0.25 2.0 0.8 1.1 7.98 10 0.009 173
4 56 0.30 2.5 0.8 1.1 4.95 11.5 0.007 242
6 84 0.30 3.1 0.8 1.4 3.30 13.2 0.0067 332
 

4

 

 

 

0.75 24 0.20 1.1 0.6 0.8 26.0 7.6 0.011 90
1 32 0.20 1.3 0.6 0.9 19.5 8.2 0.010 108
1.5 30 0.25 1.5 0.7 1.0 13.3 9.2 0.010 142
2.5 50 0.25 2.0 0.8 1.1 7.98 10.8 0.009 206
4 56 0.30 2.5 0.8 1.2 4.95 12.7 0.007 299
6 84 0.30 3.1 0.8 1.4 3.30 14.7 0.0067 417
 

 

5

 

 

 

0.75 24 0.20 1.1 0.6 0.9 26.0 9.0 0.011 122
1 32 0.20 1.3 0.6 0.9 19.5 9.4 0.010 139
1.5 30 0.25 1.5 0.7 1.1 13.3 10.3 0.010 176
2.5 50 0.25 2.0 0.8 1.2 7.98 12.2 0.009 259
4 56 0.30 2.5 0.8 1.3 4.95 14.2 0.007 369
6 84 0.30 3.1 0.8 1.4 3.30 16.0 0.0067 497

(*) Giá trị tham khảo: Để phục vụ cho thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm. Ngoài ra DAPHACO cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu khách hàng.

 

Based on 0 reviews

0.0 overall
0
0
0
0
0

Only logged in customers who have purchased this product may leave a review.

There are no reviews yet.

SHOPPING CART

close
error: Content is protected !!